1 Sa-mu-ên · Chương 20
World English Bible · Đọc Kinh Thánh
David fled from Naioth in Ramah, and came and said before Jonathan, What have I done? what is my iniquity? and what is my sin before your father, that he seeks my life? 삼상 20:1
Behold, I will send the boy, [saying], Go, find the arrows. If I tell the boy, Behold, the arrows are on this side of you; take them, and come; for there is peace to you and no hurt, as Yahweh lives. 삼상 20:21
Jonathan said to David, Go in peace, because we have sworn both of us in the name of Yahweh, saying, Yahweh shall be between me and you, and between my seed and your seed, forever. He arose and departed: and Jonathan went into the city. 삼상 20:42
Câu 1 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 2 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 3 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 4 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 5 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 6 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 7 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 8 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 9 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 10 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 11 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 12 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 13 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 14 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 15 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 16 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 17 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 18 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 19 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 20 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 21 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 22 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 23 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 24 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 25 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 26 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 27 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 28 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 29 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 30 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 31 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 32 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 33 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 34 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 35 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 36 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 37 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 38 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 39 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 40 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 41 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 42 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.